Đang tải…
Kalita DIA Coffee Mill
Máy xay tay
Dải 0–1
- Dải cỡ xay
- 0–1400 µm
- Mỗi nấc
- ≈1120.0 µm
- Điều chỉnh
- 1 nấc
- Phương pháp pha
- 4
Dải 0–1400 µm của máy bao phủ cả 4 phương pháp pha chúng tôi lập bảng.
Xuất:
Kalita DIA Coffee Mill
bảng cỡ xay
Số nấc tính từ 0
0
1
1.25
0
200
400
600
800
1000
1200
1400µm
Cực mịn
Mịn
Vừa–mịn
Vừa
Vừa–thô
Thô
Cực thô
Thiết lập theo phương pháp pha
| Phương pháp pha | Mô tả cỡ xay | Cỡ xay | Số nấc |
|---|---|---|---|
| AeroPress | Vừa–mịn | 400–700 µm | 0.5-0.8 |
| Drip / Batch | Vừa | 600–800 µm | 0.5-0.8 |
| French Press | Thô | 900–1200 µm | 0.8-1 |
| Cold Brew | Cực thô | 1000–1400 µm | 0.8-1.3 |
Về Kalita DIA Coffee Mill
Kalita DIA Coffee Mill là một máy xay tay với điều chỉnh theo nấc. Dải 0–1400 µm của máy bao phủ cả 4 phương pháp pha chúng tôi lập bảng. Mỗi nấc thay đổi cỡ xay khoảng 1120.0 µm.
Kalita DIA Coffee Mill — câu hỏi thường gặp
Kalita DIA Coffee Mill là máy xay tay hay máy xay điện?
Kalita DIA Coffee Mill là một máy xay tay.
Mỗi nấc thay đổi cỡ xay bao nhiêu trên Kalita DIA Coffee Mill?
Mỗi nấc trên Kalita DIA Coffee Mill thay đổi cỡ xay khoảng 1120.0 micron, nên bạn có thể tinh chỉnh theo bước nhỏ.
Kalita DIA Coffee Mill có thể xay những cỡ nào?
Kalita DIA Coffee Mill xay từ khoảng 0 đến 1400 µm, bao phủ 4 trong số các phương pháp pha chúng tôi lập bảng.
Tôi có thể sao chép thiết lập cỡ xay từ máy khác sang Kalita DIA Coffee Mill không?
Không trực tiếp — thang đo của mỗi máy xay mang tính tùy ý, nên con số hợp trên máy này sẽ không khớp với Kalita DIA Coffee Mill. Thay vào đó hãy khớp theo dải micron, dùng bảng ở trên.