Timemore Chestnut C3
- Dải cỡ xay
- tối đa 1080 µm
- Mỗi nấc
- ≈30 µm
- Điều chỉnh
- 36 nấc
- Phương pháp pha
- 18
Ở mức thô nhất máy đạt khoảng 1080 µm, nên Ấm percolator và French Press nằm một phần ngoài dải của máy.
vuốt ngang biểu đồ để xem toàn bộ thang đo
Về Timemore Chestnut C3
Timemore Chestnut C3 là một máy xay tay với lưỡi nón 38 mm và điều chỉnh theo nấc. Ở mức thô nhất máy đạt khoảng 1080 µm, nên Ấm percolator và French Press nằm một phần ngoài dải của máy. Mỗi nấc thay đổi cỡ xay khoảng 30 µm.
Các phương pháp Timemore Chestnut C3 hỗ trợ
Cả 18 thông số được suy ra từ dải xay và lưỡi dao của máy. Nhà sản xuất không công bố thông số, và chưa có phép đo nào chúng tôi có thể dẫn nguồn. Bắt đầu từ đó rồi chỉnh theo khẩu vị.
- Espresso 6–9 nấc · khoảng 200–300 µm Mịn
- Ấm moka 10–13 nấc · khoảng 300–400 µm Mịn
- Pour Over (V60) 15–20 nấc · khoảng 450–650 µm Vừa-mịn
- Chemex 23–30 nấc · khoảng 700–900 µm Vừa-thô
- AeroPress 12–19 nấc · khoảng 400–700 µm Vừa-mịn
- French Press 27–32 nấc · khoảng 900–1200 µm Thô
- Drip / Mẻ lớn 19–24 nấc · khoảng 600–800 µm Vừa
- Siphon 17–23 nấc · khoảng 500–700 µm Vừa
- Cold Drip 23–30 nấc · khoảng 700–900 µm Vừa-thô
- Ấm percolator 27–32 nấc · khoảng 900–1200 µm Thô
- Ấm lật Napoli 17–23 nấc · khoảng 500–700 µm Vừa
- Phin inox Nam Ấn 15–22 nấc · khoảng 450–650 µm Vừa-mịn
- Ấm jebena 17–23 nấc · khoảng 500–700 µm Vừa
- Chorreador 15–22 nấc · khoảng 450–650 µm Vừa-mịn
- Dallah 7–13 nấc · khoảng 200–400 µm Mịn
- Cafe de Olla 27–33 nấc · khoảng 800–1000 µm Vừa-thô
- Prestina 17–23 nấc · khoảng 500–700 µm Vừa
- Cà phê phin 27–33 nấc · khoảng 800–1000 µm Vừa-thô
Timemore Chestnut C3 — câu hỏi thường gặp
Timemore Chestnut C3 là máy xay tay hay máy xay điện?
Timemore Chestnut C3 là một máy xay tay với lưỡi nón 38 mm.
Mỗi nấc thay đổi cỡ xay bao nhiêu trên Timemore Chestnut C3?
Mỗi nấc trên Timemore Chestnut C3 thay đổi cỡ xay khoảng 30 micron, nên bạn có thể tinh chỉnh theo bước nhỏ.
Timemore Chestnut C3 có thể xay những cỡ nào?
Ở mức thô nhất, Timemore Chestnut C3 xay được khoảng 1080 µm, đủ cho 18 phương pháp pha mà chúng tôi lập biểu đồ. Nhà sản xuất không công bố mức mịn nhất nên chúng tôi không nêu con số đó.
Tôi có thể sao chép thiết lập cỡ xay từ máy khác sang Timemore Chestnut C3 không?
Không trực tiếp — thang đo của mỗi máy xay mang tính tùy ý, nên con số hợp trên máy này sẽ không khớp với Timemore Chestnut C3. Thay vào đó hãy khớp theo dải micron, dùng bảng ở trên.