Góp ý cải thiện

Có gì sai, còn thiếu hay đáng bổ sung? Chúng tôi đọc hết.

Nội dung góp ý

Cảm ơn bạn — chúng tôi đã nhận

Chúng tôi đọc hết. Nếu bạn để lại email, chúng tôi sẽ báo lại khi nội dung được cập nhật.

So sánh máy xay

Đặt hai hoặc ba máy xay cạnh nhau — lưỡi xay, thang chỉnh, dải hạt, và mức thực tế cho từng cách pha.

Đã đủ 3 máy — bỏ bớt một để đổi.

Thông số
Thông số kỹ thuật
Loại Điện Điện Xay tay
Lưỡi xay Phẳng Hình nón Hình nón
Cỡ lưỡi 64 mm 40 mm 38 mm
Thang chỉnh 100 nấc 60 nấc 120 nấc
Kiểu chỉnh Vô cấp Theo nấc Theo nấc
Mỗi nấc 10 µm 25 µm
Dải xay 245–1245 µm 0–1400 µm
Sách hướng dẫn Chưa có Chưa có
Mức lấy từ hãng 0 3 6
Cách pha
Espresso
1-6
Mô hình
1-30
Theo hãng
Không khuyến nghị
Ấm moka
6-16
Mô hình
19-27
Mô hình
36-60
Theo hãng
Pour Over (V60)
21-41
Mô hình
31-46
Mô hình
54-96
Theo hãng
Chemex
46-66
Mô hình
50-54
Mô hình
81-89
Mô hình
AeroPress
16-46
Mô hình
27-50
Mô hình
36-60
Theo hãng
French Press
66-96
Mô hình
55-60
Theo hãng
78-114
Theo hãng
Cold Brew
76-100
Mô hình
Không khuyến nghị
94-111
Mô hình
Drip / Mẻ lớn
36-56
Mô hình
46-54
Theo hãng
36-60
Theo hãng
Siphon
26-46
Mô hình
35-50
Mô hình
54-96
Theo hãng
Cold Drip
46-66
Mô hình
50-54
Mô hình
81-89
Mô hình
Ấm percolator
66-96
Mô hình
Không khuyến nghị
78-114
Mô hình
Ấm lật Napoli
26-46
Mô hình
35-50
Mô hình
54-96
Mô hình
Phin inox Nam Ấn
21-41
Mô hình
31-46
Mô hình
54-96
Mô hình
Ấm jebena
26-46
Mô hình
35-50
Mô hình
54-96
Mô hình
Chorreador
21-41
Mô hình
31-46
Mô hình
54-96
Mô hình
Dallah
1-16
Mô hình
12-27
Mô hình
Không khuyến nghị
Cafe de Olla
56-76
Mô hình
Không khuyến nghị
85-94
Mô hình
Prestina
26-46
Mô hình
35-50
Mô hình
54-96
Mô hình
Cà phê phin
56-76
Mô hình
Không khuyến nghị
85-94
Mô hình

“Theo hãng” nghĩa là mức xay lấy từ sách hướng dẫn hoặc bảng xay của chính máy đó. “Mô hình” nghĩa là chúng tôi tự suy ra — xem quy trình xay để biết cách.