Góp ý cải thiện

Có gì sai, còn thiếu hay đáng bổ sung? Chúng tôi đọc hết.

Nội dung góp ý

Cảm ơn bạn — chúng tôi đã nhận

Chúng tôi đọc hết. Nếu bạn để lại email, chúng tôi sẽ báo lại khi nội dung được cập nhật.

So sánh máy xay

Đặt hai hoặc ba máy xay cạnh nhau — lưỡi xay, thang chỉnh, dải hạt, và mức thực tế cho từng cách pha.

Đã đủ 3 máy — bỏ bớt một để đổi.

Thông số
Thông số kỹ thuật
Loại Xay tay Điện Điện
Lưỡi xay Hình nón Phẳng Hình nón
Cỡ lưỡi 48 mm 64 mm 48 mm
Thang chỉnh 405 nấc 100 nấc 60 nấc
Kiểu chỉnh Theo nấc Vô cấp Theo nấc
Mỗi nấc 8,8 µm 10 µm 16 µm
Dải xay 0–1400 µm 245–1245 µm 0–960 µm
Sách hướng dẫn Chưa có Chưa có
Mức lấy từ hãng 0 0 0
Cách pha
Espresso
23-34
Mô hình
1-6
Mô hình
13-19
Mô hình
Ấm moka
34-45
Mô hình
6-16
Mô hình
19-25
Mô hình
Pour Over (V60)
51-74
Mô hình
21-41
Mô hình
28-41
Mô hình
Chemex
80-102
Mô hình
46-66
Mô hình
44-56
Mô hình
AeroPress
45-80
Mô hình
16-46
Mô hình
25-44
Mô hình
French Press
102-136
Mô hình
66-96
Mô hình
56-60
Mô hình
Cold Brew
114-159
Mô hình
76-100
Mô hình
Không khuyến nghị
Drip / Mẻ lớn
68-91
Mô hình
36-56
Mô hình
38-50
Mô hình
Cà phê Thổ Nhĩ Kỳ
8-17
Mô hình
Không khuyến nghị
4-9
Mô hình
Siphon
57-80
Mô hình
26-46
Mô hình
31-44
Mô hình
Cold Drip
80-102
Mô hình
46-66
Mô hình
44-56
Mô hình
Ấm percolator
102-136
Mô hình
66-96
Mô hình
56-60
Mô hình
Ấm lật Napoli
57-80
Mô hình
26-46
Mô hình
31-44
Mô hình
Phin inox Nam Ấn
51-74
Mô hình
21-41
Mô hình
28-41
Mô hình
Ấm jebena
57-80
Mô hình
26-46
Mô hình
31-44
Mô hình
Chorreador
51-74
Mô hình
21-41
Mô hình
28-41
Mô hình
Dallah
23-45
Mô hình
1-16
Mô hình
13-25
Mô hình
Cafe de Olla
91-114
Mô hình
56-76
Mô hình
50-60
Mô hình
Prestina
57-80
Mô hình
26-46
Mô hình
31-44
Mô hình
Cà phê phin
91-114
Mô hình
56-76
Mô hình
50-60
Mô hình

“Theo hãng” nghĩa là mức xay lấy từ sách hướng dẫn hoặc bảng xay của chính máy đó. “Mô hình” nghĩa là chúng tôi tự suy ra — xem quy trình xay để biết cách.