Góp ý cải thiện

Có gì sai, còn thiếu hay đáng bổ sung? Chúng tôi đọc hết.

Nội dung góp ý

Cảm ơn bạn — chúng tôi đã nhận

Chúng tôi đọc hết. Nếu bạn để lại email, chúng tôi sẽ báo lại khi nội dung được cập nhật.

So sánh máy xay

Đặt hai hoặc ba máy xay cạnh nhau — lưỡi xay, thang chỉnh, dải hạt, và mức thực tế cho từng cách pha.

Đã đủ 3 máy — bỏ bớt một để đổi.

Thông số
Thông số kỹ thuật
Loại Xay tay Xay tay Xay tay
Lưỡi xay Hình nón Hình nón Hình nón
Cỡ lưỡi 40 mm 42 mm 48 mm
Thang chỉnh 60 nấc 60 nấc 60 nấc
Kiểu chỉnh Theo nấc Theo nấc Theo nấc
Mỗi nấc 22 µm 15 µm 20 µm
Dải xay 0–1320 µm 80–980 µm 0–1200 µm
Sách hướng dẫn Chưa có Chưa có Chưa có
Mức lấy từ hãng 0 0 0
Cách pha
Espresso
9-14
Mô hình
8-15
Mô hình
10-15
Mô hình
Ấm moka
14-18
Mô hình
15-21
Mô hình
15-20
Mô hình
Pour Over (V60)
20-30
Mô hình
25-38
Mô hình
23-33
Mô hình
Chemex
32-41
Mô hình
41-55
Mô hình
35-45
Mô hình
AeroPress
18-32
Mô hình
21-41
Mô hình
20-35
Mô hình
French Press
41-55
Mô hình
55-60
Mô hình
45-60
Mô hình
Cold Brew
45-60
Mô hình
Không khuyến nghị
50-60
Mô hình
Drip / Mẻ lớn
27-36
Mô hình
35-48
Mô hình
30-40
Mô hình
Cà phê Thổ Nhĩ Kỳ
3-7
Mô hình
1-5
Mô hình
4-8
Mô hình
Siphon
23-32
Mô hình
28-41
Mô hình
25-35
Mô hình
Cold Drip
32-41
Mô hình
41-55
Mô hình
35-45
Mô hình
Ấm percolator
41-55
Mô hình
55-60
Mô hình
45-60
Mô hình
Ấm lật Napoli
23-32
Mô hình
28-41
Mô hình
25-35
Mô hình
Phin inox Nam Ấn
20-30
Mô hình
25-38
Mô hình
23-33
Mô hình
Ấm jebena
23-32
Mô hình
28-41
Mô hình
25-35
Mô hình
Chorreador
20-30
Mô hình
25-38
Mô hình
23-33
Mô hình
Dallah
9-18
Mô hình
8-21
Mô hình
10-20
Mô hình
Cafe de Olla
36-45
Mô hình
48-60
Mô hình
40-50
Mô hình
Prestina
23-32
Mô hình
28-41
Mô hình
25-35
Mô hình
Cà phê phin
36-45
Mô hình
48-60
Mô hình
40-50
Mô hình

“Theo hãng” nghĩa là mức xay lấy từ sách hướng dẫn hoặc bảng xay của chính máy đó. “Mô hình” nghĩa là chúng tôi tự suy ra — xem quy trình xay để biết cách.