Góp ý cải thiện

Có gì sai, còn thiếu hay đáng bổ sung? Chúng tôi đọc hết.

Nội dung góp ý

Cảm ơn bạn — chúng tôi đã nhận

Chúng tôi đọc hết. Nếu bạn để lại email, chúng tôi sẽ báo lại khi nội dung được cập nhật.

So sánh máy xay

Đặt hai hoặc ba máy xay cạnh nhau — lưỡi xay, thang chỉnh, dải hạt, và mức thực tế cho từng cách pha.

Đã đủ 3 máy — bỏ bớt một để đổi.

Thông số
Thông số kỹ thuật
Loại Điện Điện Xay tay
Lưỡi xay Phẳng Hình nón Hình nón
Cỡ lưỡi 50 mm 48 mm 48 mm
Thang chỉnh 100 nấc 60 nấc 162 nấc
Kiểu chỉnh Vô cấp Theo nấc Theo nấc
Mỗi nấc 11 µm 16 µm 22 µm
Dải xay 0–1100 µm 0–960 µm 0–1400 µm
Sách hướng dẫn Chưa có Chưa có Chưa có
Mức lấy từ hãng 0 0 0
Cách pha
Espresso
18-27
Mô hình
13-19
Mô hình
9-14
Mô hình
Ấm moka
27-36
Mô hình
19-25
Mô hình
14-18
Mô hình
Pour Over (V60)
41-59
Mô hình
28-41
Mô hình
20-30
Mô hình
Chemex
64-82
Mô hình
44-56
Mô hình
32-41
Mô hình
AeroPress
36-64
Mô hình
25-44
Mô hình
18-32
Mô hình
French Press
82-100
Mô hình
56-60
Mô hình
41-55
Mô hình
Cold Brew
91-100
Mô hình
Không khuyến nghị
45-64
Mô hình
Drip / Mẻ lớn
55-73
Mô hình
38-50
Mô hình
27-36
Mô hình
Cà phê Thổ Nhĩ Kỳ Không khuyến nghị
4-9
Mô hình
3-7
Mô hình
Siphon
45-64
Mô hình
31-44
Mô hình
23-32
Mô hình
Cold Drip
64-82
Mô hình
44-56
Mô hình
32-41
Mô hình
Ấm percolator
82-100
Mô hình
56-60
Mô hình
41-55
Mô hình
Ấm lật Napoli
45-64
Mô hình
31-44
Mô hình
23-32
Mô hình
Phin inox Nam Ấn
41-59
Mô hình
28-41
Mô hình
20-30
Mô hình
Ấm jebena
45-64
Mô hình
31-44
Mô hình
23-32
Mô hình
Chorreador
41-59
Mô hình
28-41
Mô hình
20-30
Mô hình
Dallah
18-36
Mô hình
13-25
Mô hình
9-18
Mô hình
Cafe de Olla
73-91
Mô hình
50-60
Mô hình
36-45
Mô hình
Prestina
45-64
Mô hình
31-44
Mô hình
23-32
Mô hình
Cà phê phin
73-91
Mô hình
50-60
Mô hình
36-45
Mô hình

“Theo hãng” nghĩa là mức xay lấy từ sách hướng dẫn hoặc bảng xay của chính máy đó. “Mô hình” nghĩa là chúng tôi tự suy ra — xem quy trình xay để biết cách.