Góp ý cải thiện

Có gì sai, còn thiếu hay đáng bổ sung? Chúng tôi đọc hết.

Nội dung góp ý

Cảm ơn bạn — chúng tôi đã nhận

Chúng tôi đọc hết. Nếu bạn để lại email, chúng tôi sẽ báo lại khi nội dung được cập nhật.

So sánh máy xay

Đặt hai hoặc ba máy xay cạnh nhau — lưỡi xay, thang chỉnh, dải hạt, và mức thực tế cho từng cách pha.

Đã đủ 3 máy — bỏ bớt một để đổi.

Thông số
Thông số kỹ thuật
Loại Điện Điện Điện
Lưỡi xay Hình nón Hình nón Phẳng
Cỡ lưỡi 40 mm 48 mm 54 mm
Thang chỉnh 38 nấc 60 nấc 60 nấc
Kiểu chỉnh Theo nấc Theo nấc Vô cấp
Mỗi nấc 30 µm 16 µm 13,17 µm
Dải xay 0–1140 µm 0–960 µm 110–900 µm
Sách hướng dẫn Chưa có Chưa có Chưa có
Mức lấy từ hãng 0 0 0
Cách pha
Espresso
7-10
Mô hình
13-19
Mô hình
7-14
Mô hình
Ấm moka
10-13
Mô hình
19-25
Mô hình
14-22
Mô hình
Pour Over (V60)
15-22
Mô hình
28-41
Mô hình
26-41
Mô hình
Chemex
23-30
Mô hình
44-56
Mô hình
45-60
Mô hình
AeroPress
13-23
Mô hình
25-44
Mô hình
22-45
Mô hình
French Press
30-38
Mô hình
56-60
Mô hình
60
Mô hình
Cold Brew
33-38
Mô hình
Không khuyến nghị Không khuyến nghị
Drip / Mẻ lớn
20-27
Mô hình
38-50
Mô hình
37-52
Mô hình
Cà phê Thổ Nhĩ Kỳ Không khuyến nghị
4-9
Mô hình
1-3
Mô hình
Siphon
17-23
Mô hình
31-44
Mô hình
30-45
Mô hình
Cold Drip
23-30
Mô hình
44-56
Mô hình
45-60
Mô hình
Ấm percolator
30-38
Mô hình
56-60
Mô hình
60
Mô hình
Ấm lật Napoli
17-23
Mô hình
31-44
Mô hình
30-45
Mô hình
Phin inox Nam Ấn
15-22
Mô hình
28-41
Mô hình
26-41
Mô hình
Ấm jebena
17-23
Mô hình
31-44
Mô hình
30-45
Mô hình
Chorreador
15-22
Mô hình
28-41
Mô hình
26-41
Mô hình
Dallah
7-13
Mô hình
13-25
Mô hình
7-22
Mô hình
Cafe de Olla
27-33
Mô hình
50-60
Mô hình
52-60
Mô hình
Prestina
17-23
Mô hình
31-44
Mô hình
30-45
Mô hình
Cà phê phin
27-33
Mô hình
50-60
Mô hình
52-60
Mô hình

“Theo hãng” nghĩa là mức xay lấy từ sách hướng dẫn hoặc bảng xay của chính máy đó. “Mô hình” nghĩa là chúng tôi tự suy ra — xem quy trình xay để biết cách.