Góp ý cải thiện

Có gì sai, còn thiếu hay đáng bổ sung? Chúng tôi đọc hết.

Nội dung góp ý

Cảm ơn bạn — chúng tôi đã nhận

Chúng tôi đọc hết. Nếu bạn để lại email, chúng tôi sẽ báo lại khi nội dung được cập nhật.

So sánh máy xay

Đặt hai hoặc ba máy xay cạnh nhau — lưỡi xay, thang chỉnh, dải hạt, và mức thực tế cho từng cách pha.

Đã đủ 3 máy — bỏ bớt một để đổi.

Thông số
Thông số kỹ thuật
Loại Xay tay Điện Xay tay
Lưỡi xay Hình nón Hình nón Hình nón
Cỡ lưỡi 42 mm 48 mm 42 mm
Thang chỉnh 60 nấc 60 nấc 90 nấc
Kiểu chỉnh Theo nấc Theo nấc Theo nấc
Mỗi nấc 15 µm 16 µm 15 µm
Dải xay 80–980 µm 0–960 µm 0–1350 µm
Sách hướng dẫn Chưa có Chưa có
Mức lấy từ hãng 0 0 4
Cách pha
Espresso
8-15
Mô hình
13-19
Mô hình
0-10
Theo hãng
Ấm moka
15-21
Mô hình
19-25
Mô hình
5-20
Theo hãng
Pour Over (V60)
25-38
Mô hình
28-41
Mô hình
50-80
Theo hãng
Chemex
41-55
Mô hình
44-56
Mô hình
71-79
Mô hình
AeroPress
21-41
Mô hình
25-44
Mô hình
33-65
Mô hình
French Press
55-60
Mô hình
56-60
Mô hình
80-90
Theo hãng
Cold Brew Không khuyến nghị Không khuyến nghị
72-85
Mô hình
Drip / Mẻ lớn
35-48
Mô hình
38-50
Mô hình
67-75
Mô hình
Cà phê Thổ Nhĩ Kỳ
1-5
Mô hình
4-9
Mô hình
Không khuyến nghị
Siphon
28-41
Mô hình
31-44
Mô hình
52-71
Mô hình
Cold Drip
41-55
Mô hình
44-56
Mô hình
71-79
Mô hình
Ấm percolator
55-60
Mô hình
56-60
Mô hình
80-90
Mô hình
Ấm lật Napoli
28-41
Mô hình
31-44
Mô hình
52-71
Mô hình
Phin inox Nam Ấn
25-38
Mô hình
28-41
Mô hình
50-80
Mô hình
Ấm jebena
28-41
Mô hình
31-44
Mô hình
52-71
Mô hình
Chorreador
25-38
Mô hình
28-41
Mô hình
50-80
Mô hình
Dallah
8-21
Mô hình
13-25
Mô hình
1-26
Mô hình
Cafe de Olla
48-60
Mô hình
50-60
Mô hình
75-83
Mô hình
Prestina
28-41
Mô hình
31-44
Mô hình
52-71
Mô hình
Cà phê phin
48-60
Mô hình
50-60
Mô hình
75-83
Mô hình

“Theo hãng” nghĩa là mức xay lấy từ sách hướng dẫn hoặc bảng xay của chính máy đó. “Mô hình” nghĩa là chúng tôi tự suy ra — xem quy trình xay để biết cách.